Trần Văn Sáu

Năm sinh1946
Quê quánAn Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
Ngày hy sinh 18/10/1968
Nơi hy sinhĐường 21, khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029414]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Sáu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/10/1968, Quê quán=An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9837 (số thứ tự 1029414).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Thăng sinh 1939 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Bhri sinh 1945 · Làng Bia- B12- Huyện 4- Gia Lai
  3. Đặng Đức Hiệp sinh 1935 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
  4. Nguyễn Xuân Vui sinh 1942 · Thôn Từ- Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Nồng sinh 1934 · Thôn Áng- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
  6. Dư Mạnh Thái sinh 1951 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Nguyễn Xuân Cảnh sinh 1934 · Tinh Ân- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  8. Đinh Công Quyền sinh 1939 · Thôn Thọ- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây