Lê Đức Hoà

Năm sinh1949
Quê quánNinh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 14/08/1968
Nơi hy sinhĐường 19 khu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Làng La nam Hà Lòng, K3, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031496]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Hoà, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/08/1968, Quê quán=Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng La nam Hà Lòng, K3, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11919 (số thứ tự 1031496).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Hoà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Hoà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 14/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Lợi sinh 1948 · Nghinh Tường- Võ Nhai- Bắc Thái
  2. Nguyễn Tiến Ngân sinh 1947 · Khâu Chủ- Đông Viên- Chợ Đồn
  3. Lý Văn Ngọc sinh 1947 · Bản Luộc- Mai Lập- Bạch Thông
  4. Trần Văn Việt sinh 1945 · Phúc Nam- Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Sâm sinh 1942 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Cao Văn Tý sinh 1949 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Cao Văn Ba sinh 1945 · Yên Sơn- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  8. Đặng Đức Thịnh sinh 1944 · Đức Hoà- Đa Phúc- Vĩnh Phú