Trần Văn Việt
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Phúc Nam- Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 14/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 khu 7 Gia Lai |
| Vị trí mộ | Làng La, đông nam Hà Lòng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029034]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Việt, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/08/1968, Quê quán=Phúc Nam- Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 khu 7 Gia Lai, Vị trí mộ=Làng La, đông nam Hà Lòng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9457 (số thứ tự 1029034).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Việt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 14/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Lợi sinh 1948 · Nghinh Tường- Võ Nhai- Bắc Thái
- Nguyễn Tiến Ngân sinh 1947 · Khâu Chủ- Đông Viên- Chợ Đồn
- Lý Văn Ngọc sinh 1947 · Bản Luộc- Mai Lập- Bạch Thông
- Nguyễn Văn Sâm sinh 1942 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
- Cao Văn Tý sinh 1949 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Nghệ An
- Cao Văn Ba sinh 1945 · Yên Sơn- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Đặng Đức Thịnh sinh 1944 · Đức Hoà- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Lê Đức Hoà sinh 1949 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình