Nguyễn Đức Lung

Năm sinh1943
Quê quánThụy Xá (Phùng Xá)- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 2/12/1968
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria
Vị trí mộ Đồi Ngọc Pa Ria

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031835]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Lung, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25174, Quê quán=Thụy Xá (Phùng Xá)- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Pa Ria, Vị trí mộ=Đồi Ngọc Pa Ria}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12258 (số thứ tự 1031835).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Lung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Lung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 2/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tiến Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà
  2. Y Dri sinh 1948 · Buôn Tơng Yu- Huyện 6- Đăk Lăk
  3. Lê Doãn Minh sinh 1942 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Nguyễn Hữu Mạc sinh 1948 · Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Nguyễn Đình Tường Văn Lục- Lập Thạch-Vĩnh Phú
  6. Trần Xuân Chình Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Lê Trung Tâm sinh 1946 · Cát Nhơn- Phù Cát- Bình Định
  8. Nguyễn Xuân Chè sinh 1942 · Xuyên Lữ- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
  9. Phạm Văn Đang Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng