Trần Xuân Chình

Quê quánTân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/12/1968
Nơi hy sinhĐông bắc Thị xã Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030909]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Chình, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25174, Quê quán=Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Thị xã Kon tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11332 (số thứ tự 1030909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Chình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Chình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 2/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tiến Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà
  2. Y Dri sinh 1948 · Buôn Tơng Yu- Huyện 6- Đăk Lăk
  3. Lê Doãn Minh sinh 1942 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Nguyễn Hữu Mạc sinh 1948 · Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Nguyễn Đình Tường Văn Lục- Lập Thạch-Vĩnh Phú
  6. Lê Trung Tâm sinh 1946 · Cát Nhơn- Phù Cát- Bình Định
  7. Nguyễn Đức Lung sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá)- Mỹ Đức- Hà Tây
  8. Nguyễn Xuân Chè sinh 1942 · Xuyên Lữ- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
  9. Phạm Văn Đang Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng