Lê Văn Tiến
| Quê quán | Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 2/12/1968 |
| Nơi hy sinh | Đắc Tô |
| Vị trí mộ | chân Ngọc Bếch Đắc Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027721]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25174, Quê quán=Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=chân Ngọc Bếch Đắc Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8144 (số thứ tự 1027721).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 2/12/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Y Dri sinh 1948 · Buôn Tơng Yu- Huyện 6- Đăk Lăk
- Lê Doãn Minh sinh 1942 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Mạc sinh 1948 · Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Đình Tường Văn Lục- Lập Thạch-Vĩnh Phú
- Trần Xuân Chình Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Trung Tâm sinh 1946 · Cát Nhơn- Phù Cát- Bình Định
- Nguyễn Đức Lung sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá)- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Chè sinh 1942 · Xuyên Lữ- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
- Phạm Văn Đang Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng