Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 187/187

  1. Nguyễn Đức Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/1/1975 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Hỷ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 22/1/1975 Xem đầy đủ →
  3. Chu Đức Kỷ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Báo Đáp, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: D9 E271 F3 QK7 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Quyết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lai Đức Chính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · 5 khu Minh Tiến, thị xã Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Giang Xuân Dục Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Vũ Công, Thái An, Thái Thụy,Thái Bình Đơn vị: BTM E271 F38 Hy sinh: 03/2/1976 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ D9 E271 F302 Hy sinh: 14/11/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Dịch Long, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 04/1/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Dịch Vọng, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 04/1/1979 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Đức Huệ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Lập, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/11/1980 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · 150/37, Huỳnh Đức, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 602 Hy sinh: 08/3/1982 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đức Toàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Đường Lâm, Ba Vì, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 19/8/1982 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dực Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 14/3/1983 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Ninh Thanh, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 04/8/1988 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đức Thường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thanh Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: D8 E271 C50 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Đức Toàn Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1942 · Vũ Xá, Hưng Nha, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 25/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu