Trần Đức Thắng

Năm sinh1954
Quê quánHải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
Đơn vị D Bộ D9 E271 F302
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB Phó
Nhập ngũ12/1972
Ngày hy sinh 14/11/1978
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhXa Mát
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Thạnh Tây Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1048 (số thứ tự 1047).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Thắng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Đức Thắng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 14/11/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hùng Lức sinh 1957 · Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình · Thượng sỹ · C4 D9 E271 F302 · Nghĩa trang Thạnh Tây