Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 186/187
- Nguyễn Đức Chung DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thị Xã Bắc Giang Hy sinh: 18/7/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Bùng DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thanh Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc Hy sinh: 7/4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Học Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trùm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Đức Đồng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C30 B Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngũ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C30B Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Đại Đồng, Tràng Định, Cao Lạng Đơn vị: C3 D7 E271 C30B Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hiền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức Lập, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đặng Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuất Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tràng Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Đức Long Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trai Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Việt Hòa thị xã Hải Dương, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chất Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Đại Tập, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Mỹ Đức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · 50 Tân Giang, Tiểu Khu, Điện Biên, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/7/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Thuần Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cẩm Lý, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đức Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Văn Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tích Ngang, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tích Ngang, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Toàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Chi Nam, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Đức Thuận Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Thủy, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tứ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vinh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tú Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vịnh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 06/2/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Bằng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Ga Đồng Bằng, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 21/8/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Kính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1941 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hạnh Đàn, Tân Lập, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/2/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Thái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Hàng Kênh, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Mậu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Long Mai, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 25/4/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu