Lê Mỹ Đức

Năm sinh1947
Quê quán50 Tân Giang, Tiểu Khu, Điện Biên, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D7 E271)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụCV phó
Nhập ngũ9/1966
Ngày hy sinh 05/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLong An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 459 (số thứ tự 458).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Mỹ Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Mỹ Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 05/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hữu Hùng sinh 1948 · Vĩnh Linh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Trung sỹ · 02 D7 E271 · ,
  2. Đặng Quang Ngọc sinh 1950 · Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D7 E271 · ,