Phạm Đức Tứ

Năm sinh1953
Quê quánVinh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C1 D9 E271 F3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ5/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 07/2/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 737 (số thứ tự 736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 07/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Trọng Khiêm Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa · E271 · Lộc Giang, Đức Hàn, Long an
  2. Bùi Duy Thanh sinh 1945 · Đông Thanh, Thạch Thành, Thanh Hóa · Thiếu úy · C21 E271 · ,
  3. Bùi Duy Thanh sinh 1945 · Đông Thanh, Thạch Thành, Thanh Hoá · E271 Đồng Nai · ,
  4. Trần Doãn Công sinh 1952 · Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ An · Hạ sỹ · C21 E271 F3 · Đức Hòa, Long An
  5. Lương Văn Xuân sinh 1951 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C21 E271 · ,
  6. Đậu Văn Ba sinh 1951 · Diễn Viên, Diễn Châu · Trung sỹ · C21 E271 E3 Quân khu 7 · ,