Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 328/329
- Trần Đình Thuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 1 Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Đản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban tham mưu E271 Hy sinh: 03/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Đính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đông Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sửu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Vân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Mỹ Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 15/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Trạm Than, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Diên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Thiệu Dao, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nhữ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Nhiệm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Thúc Kháng, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Xê Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Vân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
- An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thọ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Tường, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Hy sinh: 06/1/1975 Xem đầy đủ →
- Đình Quỳnh Cửu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Sơn Ninh, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 06/1/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Biên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Phan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thụ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Bá Anh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Bình Hàn, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Chất Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Định Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Thái Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Phong Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Vũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Triệu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Miền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Lung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Khánh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Hạ Mổ, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 303 Hy sinh: 20/1/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Tất Lương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Lập, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 28/11/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu