Nguyễn Đình Chính

Năm sinh1955
Quê quánPhong Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D2 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ1/1970
Ngày hy sinh 17/4/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChâu Thành, Bắc Mỹ Tho
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 989 (số thứ tự 988).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 17/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Sĩ Thiềng sinh 1943 · Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C3 D2 E271 · ,
  2. Võ Văn Minh sinh 1952 · Minh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Chuẩn úy · C3 D2 E271 · ,