Lê Sĩ Thiềng

Năm sinh1943
Quê quánThọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D2 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Nhập ngũ9/1972
Ngày hy sinh 17/4/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTân Lý, Đông Mỹ Tho
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 995 (số thứ tự 994).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sĩ Thiềng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sĩ Thiềng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 17/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Chính sinh 1955 · Phong Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa · Binh nhất · C3 D2 E271 · ,
  2. Võ Văn Minh sinh 1952 · Minh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Chuẩn úy · C3 D2 E271 · ,