Phạm Đình Lương

Năm sinh1952
Quê quánNhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D3 E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ4/1972
Ngày hy sinh 13/3/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhMộc Bài, Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 903 (số thứ tự 902).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Kỷ sinh 1949 · Báo Đáp, Gia Lâm, Hà Nội · Thượng sỹ · D9 E271 F3 QK7 · Campuchia
  2. Nguyễn Đình Biên sinh 1950 · Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 · ,
  3. Lê Anh Cao sinh 1954 · Phạm Mệnh, Kinh Môn, Hải Hưng · Trung sỹ · E271 F3 · ,
  4. Trần Trọng Tính sinh 1950 · Đông Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh · Thượng sỹ · D3 E271 F3 · ,
  5. Phạm Hồng Mơ sinh 1946 · Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Trung úy · E271 F3 · ,
  6. Lê Viết Ngọc sinh 1956 · Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D3 E271 F3 · ,
  7. Đỗ Hữu Dụng sinh 1950 · Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · D3 E271 F3 · ,
  8. Nguyễn Văn Thắng sinh 1952 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C21 E271 · ,
  9. Trần Đình Thụ sinh 1950 · Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Thượng sỹ · D3 E271 · ,
  10. Nguyễn Văn Dong sinh 1952 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 E271 F3 · ,