Lê Anh Cao
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Phạm Mệnh, Kinh Môn, Hải Hưng |
| Đơn vị | Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: E271 F3) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Nhập ngũ | 12/1972 |
| Ngày hy sinh | 13/3/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 909 (số thứ tự 908).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Anh Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Anh Cao” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 13/3/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Đức Kỷ sinh 1949 · Báo Đáp, Gia Lâm, Hà Nội · Thượng sỹ · D9 E271 F3 QK7 · Campuchia
- Phạm Đình Lương sinh 1952 · Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng · Trung sỹ · D3 E271 · ,
- Nguyễn Đình Biên sinh 1950 · Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 · ,
- Trần Trọng Tính sinh 1950 · Đông Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh · Thượng sỹ · D3 E271 F3 · ,
- Phạm Hồng Mơ sinh 1946 · Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Trung úy · E271 F3 · ,
- Lê Viết Ngọc sinh 1956 · Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D3 E271 F3 · ,
- Đỗ Hữu Dụng sinh 1950 · Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · D3 E271 F3 · ,
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1952 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C21 E271 · ,
- Trần Đình Thụ sinh 1950 · Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Thượng sỹ · D3 E271 · ,
- Nguyễn Văn Dong sinh 1952 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 E271 F3 · ,