Đinh Văn Hồng

Năm sinh1955
Quê quánVũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D9 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Nhập ngũ4/1974
Ngày hy sinh 14/4/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhMỹ Tho
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1003 (số thứ tự 1002).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nhung sinh 1955 · Hùng Cường, Kim Động, Hải Hưng · Hạ sỹ · C3 D9 E271 · ,
  2. Lê Văn Cách sinh 1956 · Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Binh nhất · D9 E271 F3 · ,
  3. Đinh Thái Sơn sinh 1947 · Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Thượng sỹ · D9 E271 · ,
  4. Đặng Văn Tô sinh 1954 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình · C19 E271 F3 · ,
  5. Lưu Văn Viễn sinh 1956 · Vũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
  6. Trịnh Văn Phương sinh 1956 · Trung An, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · Tân Lý Đông, Mỹ Tho
  7. Phạm Minh Nhom sinh 1955 · Minh Quang, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C3 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho