Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 329/329

  1. Đinh Văn Đương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 03/12/1978 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Báu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · An Vũ, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 29/9/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Văn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Tân, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 30/9/1978 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Nội Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C2 0 E271 F72 Hy sinh: 31/12/1979 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Thuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 27/3/1979 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Đức Huệ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Lập, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/11/1980 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Khuê Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Lập, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/11/1980 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 03/9/1981 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đình Phúc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thái Phong, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đình Phú Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Dương Đình Thông Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Vương Đình Hải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: D8 E271 C50 Đoàn 500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Tiệp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Diễn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Bích Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: E271 C50 đoàn 500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Xuân Ngoan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 11/10/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 11/10/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Giáp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Trung, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đình Đắc Viết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 22/10/1978 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Khắc Viết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Lập, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 22/10/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Đàn Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1952 · Thạch Bằng, Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 670 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Phù Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1950 · Cô Bây, Giáp Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Trọng Hải Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) An Bình, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 26/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Đương Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1944 · Cẩm Long, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Xuân Lộc Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1941 · Thái Thọ, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D5 E670 Hy sinh: 06/02/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu