Nguyễn Đình Vinh

Năm sinh1955
Quê quánVăn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 (danh sách ghi: C4 D3 E271 F302)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ6/1974
Ngày hy sinh 11/10/1978
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBiên giới Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh, Mộ số 158, hàng Q9, lô 1 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1315 (số thứ tự 1314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Vinh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đình Vinh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 11/10/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Ngoan sinh 1955 · Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình · Thượng sỹ · C4 D3 E271 F302 · Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh, Mộ 157 hàng 08 lô 1
  2. Dương Quốc Huy sinh 1953 · Quaảng Châu, Tiên Lữ, Hải Hưng · Thượng sỹ · C4 D3 E271 F302 · Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh, Mộ 156, hàng Q7