Đinh Văn Bích

Năm sinh1953
Quê quánNghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An
Đơn vị E271 C50 đoàn 500
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ1/1971
Ngày hy sinh 01/10/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTa Thoa, Chiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Đông Ta Thoa 1500m Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1289 (số thứ tự 1288).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 01/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Tản sinh 1952 · Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh · Binh nhất · E271 F3 QK7; Đơn vị ở B: C1 D9 C50; Đơn vị đi B: 2005 · Công Pông Ta Béc
  2. Trương Văn Đoàn sinh 1953 · Xóm Vạc, Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc · Binh nhất · C1 D8 E271 F3 QK7 · ,
  3. Giáp Văn Đủ sinh 1951 · Tân Thành, Lạng Giang, Hà Bắc · Binh nhất · E271 C50 Đ500 · Tây Tha Thia Nam Lộ 1 cách 1150m
  4. Trương Văn Đàm sinh 1953 · Thái Đàn, Lạng Sơn, Hà Bắc · Binh nhất · D8 E271 C50 Đ500 · Đông Ta Thia 1500m
  5. Giáo Văn Đủ sinh 1951 · Tân Thạnh, Lạnh Sơn, Hà Bắc · Binh nhất · D9 E271 · ,
  6. Đỗ Đức Thường sinh 1949 · Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc · Binh nhất · D9 E271 C50 · Ta Thia 1050m, Campuchia. Nghĩa trang Lạc Cảnh, mộ 24, hàng 03, khu A3
  7. Đặng Huy Quỳnh sinh 1953 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc · Binh nhất · D bộ D9 E271 · Sa Thia, Kông Bông Ta Béc
  8. Đặng Huy Quỳnh sinh 1950 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc · Binh nhất · D9 E271 C50 Đoàn 500 · Đông Ta Thoa 1500m
  9. Nguyễn Văn Kháng sinh 1953 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Binh nhất · D8 E271 C50 · Đông Tà Thia 1500m Soài Riêng
  10. Nguyễn Văn Kháng sinh 1953 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D8 E271 · Sa Thia
  11. Nguyễn Văn Thậm sinh 1954 · Hiệp An, Kim Động, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 C50 Đ500 · ,
  12. Nguyễn Văn Thậm sinh 1954 · Hiệp An, Kim Động, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
  13. Nguyễn Văn Ninh sinh 1953 · Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Thanh Hóa · Hạ sỹ · Đoàn 500 D9 E271 C50 · Đông Tà Thia 1150m, Soài Riêng
  14. Nguyễn Kim Kiên sinh 1953 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C1 D9 C50 (E271 F3) · Sa Thia, Công Pông Sa Béc, Campuchia
  15. Nguyễn Hữu Sỡ sinh 1951 · Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình · Hạ sỹ · D8 E271 C58 Đ500 · ,
  16. Nguyễn Văn Sở sinh 1951 · Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình · Hạ sỹ · C1 D8 E271 F3 · ,
  17. Bùi Đình Phúc sinh 1953 · Thái Phong, Thái Thụy, Thái Bình · Binh nhất · D9 E271 C50 Đ500 · ,
  18. Bùi Đình Phú sinh 1953 · Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · Sa Thia, Công Pông Tà Béc, Campuchia
  19. Nguyễn Văn Thành sinh 1953 · Quang Lịch, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · E271 F3 · ,
  20. Dương Đình Thông sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D9 E271 C50 Đ500 · Tây Ta Thia 16500 Campuchia
  21. Nguyễn Mẫu Thư sinh 1951 · Thạch Lưu, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C20 C500 E271 · Sa Thia
  22. Trương Quang Thiện sinh 1951 · Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · Sa Thia
  23. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1950 · Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An · Trung sỹ · C2 D9 C50 E271 · Sa Thia
  24. Dương Đồng Thông sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 · Sa Thia, Kông Pông Tà Béc, Campuchia
  25. Nguyễn Hữu Thống sinh 1950 · Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D9 E271 · Kông Pông Tà Béc
  26. Nguyễn Hữu Thống sinh 1950 · Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D9 E271 C50 Đ500 Cục hậu cần · Phía Tây Ta Thia Nam Lộ 1 cách 1150m Soài Riêng
  27. Lê Hữu Thuận sinh 1951 · An Lộc, Đô Lương, Nghệ An · Hạ sỹ · D9 E271 C50 · Tây Ta Thia Nam Bộ 1 cách 1150m Soài Riêng
  28. Bùi Văn Thìn sinh 1952 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · D9 E271 C50 Đ500 Cục hậu cần · Tây Ta Thia Nam Bộ 1 cách 1100m Soài Riêng
  29. Đoàn Trọng Hạt sinh 1947 · Đức Hòa, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 F3 · ,
  30. Nguyễn Đăng Khoa sinh 1953 · Cẩm Đương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 C50 · Phía Đông Ta Thia 1500m Kông Pông Chàm
  31. Doãn Trọng Hạt sinh 1947 · Đức Hòa, Đức Thọ, Hà Tĩnh · D8 E271 · ,
  32. Vương Đình Hải sinh 1946 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An · Trung sỹ · D8 E271 C50 Đoàn 500 · Phía đông Tà Thoi 1500m
  33. Nguyễn Mậu Chư sinh 1951 · Thanh Lưu, Thanh Hà, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · D9 E271 C50 Đ500 · Tây Ta Thia 1650m Campuchia
  34. Nguyễn Đức Mạnh sinh 1949 · Thanh Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 C50 Đ500 · Ta Thia, Công Pông Chàm
  35. Nguyễn Tiến Mạnh sinh 1949 · Tân Sơn, Thanh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 · Đông Ta Thia 1500m Công Pông Tràm C11
  36. Nguyễn Hồng Sơn sinh 1948 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 F3 · Kông Pông Ta Béc
  37. Nguyễn Hồng Sơn sinh 1948 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · D9 E271 C50 · Đông Ta Thia 1500m, Xoài Riêng
  38. Nguyễn Văn Sử sinh 1950 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D9 E271 C50 Đoàn 50 · Đông Ta Thia 1500m, Xoài Riêng
  39. Lê Đình Tiệp sinh 1950 · Nam Diễn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D9 E271 F3 · Tây Tathia Nam, lộ I 1150m, Soài Riêng
  40. Hồ Thanh Tịnh sinh 1944 · Thái Hòa, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · Thiếu úy · D8 E271 · Đông Tà Thia 1500m
  41. Nguyễn Văn Tinh sinh 1953 · Đức Thanh, Đức Thọ, Hà Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 · Đông Là Thia 1500m, Kông Pông Chàm
  42. Nguyễn Trọng Tài sinh 1948 · Văn Diễn, Nghĩa Đàn, Nghệ An · Thượng sỹ · D8 E271 C50 Đ500 · Phía đông Tà Thia, Tây Ninh
  43. Nguyễn Văn Năng sinh 1952 · Kinh Kỳ, Lâm Thao, Vĩnh Phú · D9 E271 C50 · Tây Ta Thia, nam lộ 1, Cam Pốt
  44. Nguyễn Văn Thận sinh 1944 · Ngũ Đàn, An Thụy, Hải Phòng · Thượng sỹ · D9 E271 C50 · Tây Ta Thia, Nam Lộ 1=1500m, tỉnh Soài Riêng
  45. Đỗ Văn Chiên sinh 1951 · Lê Thiên, An Hải, Hải Phòng · Binh nhất · C2 D9 E271 · Sa Thia, Kông Pông Ta Béc, Campuchia
  46. Trần Văn Lâm sinh 1948 · Quảng Thủy, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên · Trung sỹ · C1 D8 E271 F3 · ,