Đinh Văn Giáp

Năm sinh1959
Quê quánGia Trung, Hoàng Long, Hà Nam Ninh
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 (danh sách ghi: D9 E271 F302)
Cấp bậcBinh nhì
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ5/1978
Ngày hy sinh 24/10/1978
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhVùng biên giới Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang, mộ 178 hàng S Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1322 (số thứ tự 1321).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Giáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Giáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 24/10/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Đương sinh 1955 · Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Thượng sỹ · D9 E271 F302 · Mộ 180 Hàng S
  2. Hoàng Bá Tuấn (Hoàng Văn Tuấn) sinh 1960 · Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F302 · Nghĩa trang Mộ số 185 hàng T
  3. Lương Văn Thau sinh 1960 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Binh nhì · D9 E271 F302 · Nghĩa trang mộ 17, hàng 6
  4. Nguyễn Văn Thiện sinh 1958 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh · Binh nhì · C17 E271 F302 · ,
  5. Hoàng Văn Quang sinh 1959 · Lạc Vân, Nho Quan, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · Binh nhất · C1 D9 E271 F302 · Nghĩa trang mộ số 183, hàng T
  6. Phạm Văn Chương sinh 1959 · Gia Vân, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · Binh nhất · C1 D2 E271 F302 · ,