Lương Văn Thau
| Năm sinh | 1960 |
|---|---|
| Quê quán | An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 (danh sách ghi: D9 E271 F302) |
| Cấp bậc | Binh nhì |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 4/1978 |
| Ngày hy sinh | 24/10/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu vùng biên giới Tây Ninh |
| Nơi hy sinh | Biên giới Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Nghĩa trang mộ 17, hàng 6 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1311 (số thứ tự 1310).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Thau” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Thau” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 24/10/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Hữu Đương sinh 1955 · Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Thượng sỹ · D9 E271 F302 · Mộ 180 Hàng S
- Hoàng Bá Tuấn (Hoàng Văn Tuấn) sinh 1960 · Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F302 · Nghĩa trang Mộ số 185 hàng T
- Nguyễn Văn Thiện sinh 1958 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh · Binh nhì · C17 E271 F302 · ,
- Hoàng Văn Quang sinh 1959 · Lạc Vân, Nho Quan, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · Binh nhất · C1 D9 E271 F302 · Nghĩa trang mộ số 183, hàng T
- Đinh Văn Giáp sinh 1959 · Gia Trung, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · Binh nhì · D9 E271 F302 · Nghĩa trang, mộ 178 hàng S
- Phạm Văn Chương sinh 1959 · Gia Vân, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · Binh nhất · C1 D2 E271 F302 · ,