Lương Đình Xê

Năm sinh1954
Quê quánCấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D2 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ8/1973
Ngày hy sinh 14/12/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Phong, Phước Long
Nơi mai táng ban đầu Đức Phong Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 834 (số thứ tự 833).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Xê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Xê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 14/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đắc sinh 1952 · Cẩm Vân, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Binh nhất · D9 E271 · ,
  2. Nguyễn Văn Nhân sinh 1945 · Liên Bảo, Vụ Bản, Hà Nam Ninh · Thượng sỹ · C1 D9 E271 F3 · ,
  3. Nguyễn Hoàng Thuần sinh 1936 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa · Thiếu úy · D2 E271 · ,
  4. Đoàn Đức Thái sinh 1944 · Hàng Kênh, An Hải, Hải Phòng · Trung sỹ · C4 D2 E271 F3 · Bù Đăng, Đức Phong, Quảng Đức