Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 42/75

  1. Đào Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đào Hương Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 30- Lê Chân- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đào Hữu Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đào Hữu Chén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đào Hữu Dân (Vân) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghĩa Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đào Hữu Vì (Vĩ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đào Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đào Huy Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 15 đường ngỏ Hàng Gà- Lê Chân- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đào Huy Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đào Huy Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Việt- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Huy Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đào Huy Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đào Khánh Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Kim Báng (Bàng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đào Kim Có (Tò) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Na Sầm- Văn Lãng- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Kim Suốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Phạm- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đào Kim Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đào Mạnh Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Mạnh Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ai Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đào Mạnh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 137 Thôn Minh Khai- Nam Định- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đào Mạnh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đào Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đào Mạnh Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 16/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đào Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đào Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 3/7/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đào Minh Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đào Minh Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Hoa- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 49- Trần Phú- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu