Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 43/75
- Đào Minh Nhuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng Doãn- Đoan Hùng- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Mộng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Nghi Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Chạy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Hồng- Hưng Hà- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Mỹ- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Miện- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tương- Sơn Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thức Trang- Bình Giang- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đạo Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Nguyên Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Thái Nguyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Như Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Phú Thiết (Thiếc) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu