Đào Minh Nhuế

Năm sinh1954
Quê quánĐại Hưng- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 26/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055983]: Lietsi {Họ tên=Đào Minh Nhuế, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26/8/1974, Quê quán=Đại Hưng- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 407 (số thứ tự 1055983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Minh Nhuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Minh Nhuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 26/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đạo Ngọc Tuyến sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng-
  2. Đinh Văn Kha sinh 1955 · Đông Đô- Hưng Hà-
  3. Đoàn Văn Tuyến sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng-
  4. Dương Công Lịch sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh-
  5. Hà Văn Quyền sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn-
  6. Hà Văn Vĩnh sinh 1952 · Hiền Quan- Tam Nông-
  7. Hồ Đình Văn sinh 1955 · Nam Cường- Nam Đàn-
  8. Hoàng Văn Ngàn Yên Thịnh- Hữu Lũng-
  9. Lã Xuân An sinh 1954 · Yên Tiến- Ý Yên-
  10. Lã Xuân Can Yên Tiến- Ý Yên-
  11. Lã Xuân Can Yên Tiến- Ý Yên-
  12. Lê Quý Đông sinh 1948 · Lê Lợi- Kiến Xương-
  13. Nguyễn Thanh Nhàn sinh 1946 · Ngọc Thụy- Gia Lâm-
  14. Nguyễn Thanh Nhàn sinh 1946 · Ngọc Thụy- Gia Lâm-
  15. Nguyễn Thanh Nhàn Bắc Cầu - Ngọc Thủy- Gia Lâm-
  16. Nguyễn Văn Phượng sinh 1953 · Tiên Yên- Duy Tiên-
  17. Phạm Ngọc Thắng sinh 1952 · Trác Bút- Duy Tiên-