Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 44/75

  1. Đào Quang Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tứ Cương- Thanh Miện- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đào Quang Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đào Quang Điếm (Điềm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đào Quang Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phú Thọ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Lân- Trấn Yên- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đào Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Yên Dũng- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Quang Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đào Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liêm Tích- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Quang Nhiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Quang Nùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Quang Trầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Quang Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Quốc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đào Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Cương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đào Quốc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Định- Châu Thành- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đào Quốc Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đào Quốc Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 15/5/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đào Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Quý Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đào Quy Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Hy sinh: 18/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đào Sỹ Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh An- Gia Khánh- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đào Sỹ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đào Tác Xây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đào Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đào Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đào Thanh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu