Đào Huy Dũng

Năm sinh1953
Quê quán15 đường ngỏ Hàng Gà- Lê Chân-
Ngày hy sinh 23/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055960]: Lietsi {Họ tên=Đào Huy Dũng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/8/1974, Quê quán=15 đường ngỏ Hàng Gà- Lê Chân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 384 (số thứ tự 1055960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Huy Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Huy Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 23/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Thanh Xuân sinh 1942 · An Đỗ- Bình Lục-
  2. Đào Trọng Ninh sinh 1952 · Tân Dân- An Thụy-
  3. Đỗ Văn Tích sinh 1955 · Thái Hòa- Bình Giang-
  4. Đỗ Văn Vịnh (Vĩnh) sinh 1952 · Quốc Tuấn- An Thụy-
  5. Đồng Văn Tâm sinh 1955 · Kênh Giang- Thủy Nguyên-
  6. Hồ Đăng Tâm sinh 1955 · Kênh Giang- Thủy Nguyên-
  7. Lại Tiến Quyết sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm-
  8. Lại Văn Quyết Liêm Thuận- Thanh Liêm-
  9. Lại Văn Quyết Liêm Thuận- Thanh Liêm-
  10. Lê Văn Tài sinh 1951 · Thiệu Lộc- Thiệu Hóa-
  11. Lê Văn Thục sinh 1952 · Tiên Ngoại- Duy Tiên-
  12. Lê Văn Thục sinh 1952 · Tiên Ngoại- Duy Tiên-
  13. Lê Văn Thục Tiên Ngoại- Duy Tiên-
  14. Lê Xuân Ân sinh 1952 · An Ninh- Bình Lục-
  15. Lê Xuân Âu sinh 1952 · An Ninh- Bình Lục-
  16. Lê Xuân Âu An Ninh- Bình Lục-
  17. Lê Xuân Âu An Ninh- Bình Lục-
  18. Lưu Đức Nhuận sinh 1943 · Đức Bác- Lập Thạch-
  19. Nguyễn Đình Lung sinh 1953 · Yên Đồng- Ý Yên-
  20. Nguyễn Đình Lung sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên-
  21. Nguyễn Đình Lung Yên Đồng- Ý Yên-
  22. Nguyễn Đức Tấn sinh 1955 · Lai Xuân- Thủy Nguyên-
  23. Nguyễn Đức Tấn sinh 1955 · Lại Xuân- Thủy Nguyên-
  24. Nguyễn Đức Tấn Lai Xuân- Thủy Nguyên-
  25. Nguyễn Văn Bái Đồng Du- Bình Lục-
  26. Nguyễn Văn Bái Đồng Du- Bình Lục-
  27. Nguyễn Văn Huyền Giao Hải- Xuân Thủy-
  28. Nguyễn Văn Huyền Giao Hải- Xuân Thủy-
  29. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1953 · Kỳ Thượng- Kỳ Anh-
  30. Nguyễn Văn Xuân sinh 1955 · 55 Tuệ Tĩnh- Hai Bà- -
  31. Nguyễn Văn Xuân sinh 1955 · 55 Tuệ Tĩnh- Hai Bà Trưng-
  32. Nguyễn Xuân Bài sinh 1955 · Đồng Du- Bình Lục-
  33. Nguyễn Xuân Hiền sinh 1947 · Giao Hải- Xuân Thủy-
  34. Nguyễn Xuân Huyền sinh 1948 · Giao Hải- Xuân Thủy-
  35. Nguyễn Xuân Thúy sinh 1951 · Đông Minh- Khoái Châu-
  36. Nguyễn Xuân Thũy Đông Ninh- Khoái Châu-
  37. Nguyễn Xuân Thủy sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu-
  38. Thái Đăng Hùng sinh 1955 · Thanh Hà- Thanh Liêm-