Đào Hữu Vì (Vĩ)
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Bằng- Kim Động- |
| Ngày hy sinh | 25/12/1974 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1055958]: Lietsi {Họ tên=Đào Hữu Vì (Vĩ), Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25/12/1974, Quê quán=Lương Bằng- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 382 (số thứ tự 1055958).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Hữu Vì (Vĩ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Hữu Vì (Vĩ)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
58 người cùng hy sinh ngày 25/12/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Tiến Dũng sinh 1947 · Liêm Tiết- Thanh Liêm-
- Đặng Văn Hiến sinh 1955 · Phúc Sơn- Anh Sơn-
- Đỗ Tiến Sơn sinh 1953 · Anh Dũng- Tiên Lữ-
- Dương Ngọc Tiên (Tiện) sinh 1953 · Lan Mẫu- Lục Nam-
- Lang Tấn Huỳnh sinh 1950 · Bất Mịt- Thường Xuân-
- Lê Anh Cử sinh 1950 · Thanh Châu- Thanh Liêm-
- Lê Anh Cử sinh 1950 · Thanh Châu- Thanh Liêm-
- Lê Anh Cử sinh 1950 · Thạnh Châu- Thanh Liêm-
- Lê Văn Lộc sinh 1954 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo-
- Lê Văn Lực sinh 1954 · Điền Phong- Vĩnh Bảo-
- Lê Văn Lực sinh 1954 · Điền Phong- Vĩnh Bảo-
- Lê Viết Bích sinh 1951 · Thụy Xuân- Thái Thụy-
- Long Tấn Huỳnh sinh 1950 · Bát Mọt- Thường Xuân-
- Lương Cao Hảo sinh 1950 · Tam Cường- Vĩnh Bảo-
- Lương Cao Hảo Tam Cường- Vĩnh Bảo-
- Lương Cao Hảo sinh 1950 · Tam Cường- Vĩnh Bảo-
- Lương Ngọc Kiếng sinh 1955 · Kỳ Tây- Kỳ Anh-
- Lương Ngọc Kiếng sinh 1955 · Kỳ Tân- Kỳ Anh-
- Nguyễn Bá Đào sinh 1955 · Đức Đông- Đức Thọ-
- Nguyễn Đình Tư sinh 1952 · Vân Tương- Tiên Sơn-
- Nguyễn Đình Tư Vân Tương- Gia Lương-
- Nguyễn Đình Tư sinh 1952 · Vân Tường- Tiên Sơn-
- Nguyễn Đình Tư sinh 1952 · Lũy Giang- Gia Lương-
- Nguyễn Đức Hạnh sinh 1952 · Quang Minh- Tân Yên-
- Nguyễn Đức Thuận sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Hồng Miên sinh 1953 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng-
- Nguyễn Hồng Miên sinh 1953 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng-
- Nguyễn Hồng Miên sinh 1953 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng-
- Nguyễn Văn Bích sinh 1952 · Thụy Xuân- Thái Thụy-
- Nguyễn Văn Cách sinh 1937 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Cách sinh 1937 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Hải sinh 1953 · Đà Nẵng- Ngô Quyền-
- Nguyễn Văn Hải sinh 1953 · 23 Cầu Tre- Đà Nẵng- Ngô Quyền-
- Nguyễn Văn Hạnh sinh 1952 · Quang Vinh- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Hạnh Quang Minh- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Hạnh Quang Minh- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Hạnh sinh 1952 · Quang Minh- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Thuận sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Văn Trí sinh 1946 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Vân sinh 1945 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Xuân Khoát sinh 1947 · Đông Lĩnh- Hưng Hà-
- Nguyễn Xuân Khoát sinh 1947 · Đông Lĩnh- Hưng Hà-
- Nguyễn Xuân Tài sinh 1946 · Đặng Cầu- Trung Nghĩa-
- Nguyễn Xuân Tài sinh 1946 · Đăng Cầu- Trưng Nghĩa-
- Nguyễn Xuân Tập sinh 1947 · Kim Phú- Yên Sơn-
- Nguyễn Xuân Tập Yên Phú- Yên Sơn-
- Phạm Đức Duyên sinh 1952 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo-
- Phạm Đức Duyên sinh 1952 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo-
- Phạm Đức Duyên sinh 1952 · Đông Minh- Vĩnh Bảo-
- Phạm Thành Đức sinh 1955 · Hợp tác xã 29- Nghĩa Đàn-
- Phạm Thành Đức sinh 1955 · HTX 29- Nghĩa Đàn-
- Phạm Tiến Hòa sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền-
- Phạm Tiến Hòa sinh 1954 · Số 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền-
- Phạm Tiến Hòa sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền-
- Phạm Văn Khoanh sinh 1955 · Kỳ Anh- Kỳ Hoa-
- Phạm Văn Khoanh sinh 1952 · Kỳ Hoa- Kỳ Anh-
- Phùng Văn Nơ sinh 1954 · Hoàng Vân- Chí Linh-
- Phùng Văn Nở Hoàng Vân- Chí Ninh-