Đào Mạnh Bùi
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Cổ Am- Vĩnh Bảo- |
| Ngày hy sinh | 3/9/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1055970]: Lietsi {Họ tên=Đào Mạnh Bùi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25449, Quê quán=Cổ Am- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 394 (số thứ tự 1055970).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Mạnh Bùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Mạnh Bùi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 3/9/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Đích Đang sinh 1939 · Nguyễn Trãi- Thường Tín-
- Đoàn Bảo Lợi sinh 1945 · Trạm Ngoại Thương- Quảng Yên-
- Đoàn Mạnh Đót sinh 1950 · Đồng Minh- Tiền Hải-
- Hà Đình Săm sinh 1949 · Quảng Sơn- Lập Thạch-
- Hoàng Niệm sinh 1947 · Long Đống- Bắc Sơn-
- Hoàng Văn Miện sinh 1947 · Long Đóng- Bắc Sơn-
- Hoàng Văn Nguyên Quản Sơn- Chi Lăng-
- Hoàng Văn Phổ sinh 1949 · - Lộc Bình-
- Hoàng Văn Pó sinh 1949 · Sàn Viên- Lộc Bình-
- Lê Đức Thuận sinh 1947 · Hưng Tiến- Kim Sơn-
- Lê Minh Khiết sinh 1943 · Thụy Dân- Thái Thụy-
- Lê Trọng Khảm sinh 1950 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa-
- Lưu Trọng Tâm Tha Nha - Long Biên- Gia Lâm-
- Ma Văn Yên sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Bình-
- Ma Văn Yên sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Ninh-
- Ngô Minh Đức Thanh Lợi- Bến Thủ-
- Ngô Văn Sạo sinh 1950 · Quảng Trạch- Quảng Xương-
- Nguyễn Đăng Ninh sinh 1940 · Trung An- Thư Trì-
- Nguyễn Đức Phiến sinh 1947 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Ngọc Sử sinh 1947 · Việt Lập- Việt Yên-
- Nguyễn Quang Dũng sinh 1949 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa-
- Nguyễn Quang Thuyết sinh 1949 · Quang Tuyền- Việt Yên-
- Nguyễn Quốc Lộ sinh 1943 · Duy Phiên- Tam Dương-
- Nguyễn Tiến Nem sinh 1943 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Trọng Quyết sinh 1948 · An Khê- Phụ Dực-
- Nguyễn Văn Chiến Thuỵ Phương- Từ Liêm-
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1948 · Yên Thường- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Dũng Đinh Vỹ - Yên Thường- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Luận sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang-
- Nguyễn Văn Luận sinh 1948 · Dỉnh Kế- Lạng Giang-
- Nguyễn Văn Men Tam Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Minh Hồng Việt- Văn Lãng-
- Nguyễn Xuân Thịnh sinh 1949 · Yên Hà- Duy Tiên-
- Nông Bách Phao Nhạc Kỳ- Văn Lãng-
- Phạm Văn Thềng sinh 1938 · An Hà- Lạng Giang-
- Phạm Văn Thi sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên-
- Phạm Văn Thi sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên-
- Phạm Văn Thiềm An Hòa- Lạng Giang-
- Phạm Văn Tiễn sinh 1944 · An Lễ- Phụ Dực-
- Phạm Văn Tứ sinh 1947 · Tân Viên- An Lão-
- Phạm Xuân Minh Cộng Hòa- Phú Xuyên-
- Phạm Xuân Minh sinh 1938 · Cộng Hòa- Phú Xuyên-