Đào Huy Nhân

Năm sinh1938
Quê quánTân Việt- Hưng Nhân-
Ngày hy sinh 1/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055962]: Lietsi {Họ tên=Đào Huy Nhân, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=24990, Quê quán=Tân Việt- Hưng Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 386 (số thứ tự 1055962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Huy Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Huy Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Chương sinh 1947 · Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  2. Đinh Văn Nhắc sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
  3. Đinh Văn Tường Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  4. Đỗ Văn Lê sinh 1943 · Yên Thạch- Lập Thạch-
  5. Hoàng Văn Lung sinh 1945 · Huyền Chuyền- Thanh Liêm-
  6. Lê Hồng Khánh sinh 1940 · Thái Học- Vĩnh Tường-
  7. Mai Ngọc Nhị sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng-
  8. Nguyễn Hữu Hà sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo-
  9. Nguyễn Hữu Hà sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo-
  10. Nguyễn Văn Côi Hữu Lương- Yên Thế-
  11. Nguyễn Văn Côi Hữu Lương- Yên Thế-
  12. Nguyễn Văn Giang sinh 1949 · An Thái- Phụ Dực-
  13. Phan Văn Điệp Tân Thanh Bình- Mỏ Cày-