Lê Hồng Khánh

Năm sinh1940
Quê quánThái Học- Vĩnh Tường-
Ngày hy sinh 1/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061857]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Khánh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24990, Quê quán=Thái Học- Vĩnh Tường-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6281 (số thứ tự 1061857).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Huy Nhân sinh 1938 · Tân Việt- Hưng Nhân-
  2. Đinh Văn Chương sinh 1947 · Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  3. Đinh Văn Nhắc sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
  4. Đinh Văn Tường Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
  5. Đỗ Văn Lê sinh 1943 · Yên Thạch- Lập Thạch-
  6. Hoàng Văn Lung sinh 1945 · Huyền Chuyền- Thanh Liêm-
  7. Mai Ngọc Nhị sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng-
  8. Nguyễn Hữu Hà sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo-
  9. Nguyễn Hữu Hà sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo-
  10. Nguyễn Văn Côi Hữu Lương- Yên Thế-
  11. Nguyễn Văn Côi Hữu Lương- Yên Thế-
  12. Nguyễn Văn Giang sinh 1949 · An Thái- Phụ Dực-
  13. Phan Văn Điệp Tân Thanh Bình- Mỏ Cày-