Đào Hương Xanh
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Số 30- Lê Chân- |
| Ngày hy sinh | 19/1/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1055954]: Lietsi {Họ tên=Đào Hương Xanh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/1/1971, Quê quán=Số 30- Lê Chân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 378 (số thứ tự 1055954).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Hương Xanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Hương Xanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 19/1/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Bàn sinh 1950 · Nga Phú- Nga Sơn-
- Dương Văn Tặng sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên-
- Hán Ngọc Nga sinh 1949 · Xuân Quang- Tam Nông-
- Hoàng Bá Nhân Thanh Giang- Thanh Chương-
- Hoàng Văn Hà sinh 1951 · Đông Hà- Đông Hưng-
- Hoàng Văn Học Đông Xuân- Kim Anh-
- Hoàng Văn Học Đông Xuân- Kim Oanh-
- Hoàng Viết Thắng sinh 1950 · Yên Nhân- Yên Mô-
- Hoàng Viết Thắng Yên Nhân- Yên Mô-
- Hoàng Viết Thắng Yên Nhân- Yên Mô-
- Lã Đắc Ướp sinh 1951 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy-
- Lã Đắc Ướp sinh 1951 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy-
- Lâm Văn Tấn sinh 1945 · Kiên Lao- Lục Ngạn-
- Lâm Văn Tấn sinh 1945 · Kiến Lao- Lục Ngạn-
- Lê Khắc Ớ sinh 1951 · Đăng Hải- An Hải-
- Lê Khắc Ớ Đằng Hải- An Hải-
- Lê Văn Hợi sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương-
- Lưu Thế Thư sinh 1951 · Trực Tiến- Hải Hậu-
- Lưu Thế Thư Trực Tiến- Hải Hậu-
- Lưu Thế Thư Trực Tiến- Hải Hậu-
- Nguyễn Công Chuyên sinh 1945 · Cộng Lực- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Công Chuyên Công Lực- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Công Loãn Ngọc Thanh- Kim Động-
- Nguyễn Công Loạn Ngọc Thanh- Kim Động-
- Nguyễn Công Loạn Ngọc Thanh- Kim Động-
- Nguyễn Quốc Đưởng sinh 1951 · Yên Nhân- Ý Yên-
- Nguyễn Quốc Đưởng Yên Nhân- Ý Yên-
- Nguyễn Quốc Đưởng Yên Nhân- Ý Yên-
- Nguyễn Tư Hạnh sinh 1942 · Thanh Giang- Thanh Chương-
- Nguyễn Tứ Hạnh Thanh Giang- Thanh Chương-
- Nguyễn Văn Chích Nhân Hòa- Quế Võ-
- Nguyễn Văn Chích Nhân Hoài- Quế Võ-
- Nguyễn Văn Công Vũ Xá- Lục Nam-
- Nguyễn Văn Công Vũ Xá- Lục Nam-
- Nguyễn Văn Công Vũ Xá- Lục Nam-
- Nguyễn Văn Công Vũ Xá- Lục Nam-
- Nguyễn Văn Cước sinh 1939 · Quang Châu- Việt Yên-
- Nguyễn Văn Cước Quang Châu- Việt Yên-
- Nguyễn Văn Cước Quang Châu- Việt Yên-
- Nguyễn Văn Giao Bình Năng- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Gieo sinh 1950 · Bình Năng- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Nam Minh Thạch- Yên Hưng-
- Nguyễn Văn Nam Minh Thạnh- Yên Hưng-
- Nguyễn Văn Thích sinh 1949 · Nhân Hoài- Quế Võ-
- Nông Lâm Giang sinh 1945 · Đồng Kỳ- Yên Thế-
- Nông Lâm Giang Đồng Kỳ- Yên Thế-
- Nông Lâm Giang Đồng Kỳ- Yên Thế-
- Phạm Văn Bất sinh 1945 · Gia Lương- Gia Lộc-
- Phạm Văn Bất Gia Lương- Gia Lộc-
- Phan Thanh Đỏ Nhà số 8 Phố 146- Thụy Khuê-
- Phan Thanh Đỏ sinh 1948 · Số 8- phố 146 Thụy Khuê- -
- Quách Văn Chiến Phúc Tuy- Lạc Sơn-
- Quách Văn Chiến sinh 1949 · Phúc Tuy- Lạc Sơn-
- Quách Văn Chiến sinh 1949 · Phúc Tuy- Lạc Sơn-
- Thân Văn Chính sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên-
- Thân Văn Chính Hòa Bình- Việt Yên-
- Thân Văn Chính Hòa Bình- Việt Yên-