Đào Minh Ngọc

Quê quánDĩnh Kế- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 18/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055982]: Lietsi {Họ tên=Đào Minh Ngọc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/9/1969, Quê quán=Dĩnh Kế- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 406 (số thứ tự 1055982).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Minh Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Minh Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 18/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Khánh sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm-
  2. Nguyễn Luân Đê Đoàn Kết- Yên Lạc-
  3. Nguyễn Văn Dệt Sơn Đông- Tùng Thiện-
  4. Nguyễn Văn Dệt Sơn Đông- Tùng Thiện-
  5. Nguyễn Văn Thơ sinh 1948 · Nghi Kiến- Nghi lộc-
  6. Nguyễn Xuân Đê Đoàn Kết- Yên Lạc-
  7. Nông Văn Ngần sinh 1949 · Lục Hà- Lạc Sơn-
  8. Nông Văn Ngần sinh 1949 · Lạc Sa- Lạc Sơn-
  9. Nông Văn Ngần sinh 1949 · Lạc Hà- Lạc Sơn-
  10. Phạm Xuân Kính Hương Vinh- Hương Sơn-