Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 8/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hà Văn Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1966 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Viết Phê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Phòng Đơn vị: K7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Hồ Hữu Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Lâm – Thùy Hương - An Thùy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ Hữu Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Quế Lâm - Thùy Hương – An Thùy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Điển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Ngắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Du Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoa Đăng Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng ánh Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Bá Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Bàng Làm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Chí Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1974 Quê quán: Anh Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đắc Bạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Số 63 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Bàn La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Bàng La - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Thuật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Tân Trao - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hoàng Đông Thơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đại Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Đức Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 25 - Cát Đài - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Hoàng Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Vũ bản - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hoàng Đức Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Tân Trào - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Đức Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Tân trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Gia Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Gia Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Duyên Hải - TX Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hoàng Gia Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Hồ Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Tiên Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hoàng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Ninh Quang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Huy Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Kim Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Hoàng Kim Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Kiến Quốc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Đại Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: H1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Minh Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Hoàng Minh Khởi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 31 - Đà Nẵng - Lạc Viên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Ngọc Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 Quê quán: Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Phú Chắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Kiều bài - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Phú Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1983 Quê quán: Số 17 - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C 18 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/05/1967 Quê quán: Số 68 - Hàn Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: K51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Hoàng Quốc Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Hoàng Thế Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hoàng Thế Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Tạo Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Hoàng Thế Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hà Đối - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Trọng Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1968 Quê quán: Yên thịnh - TX Kiến an - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cao Nhan Thuỷ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Bốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Cấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Chờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Hiệp An - Kim Môn - Hải Phòng Đơn vị: C. an VTBT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Quang Hùng - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Côn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: . - Hải Dương - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Hoàng Trung - Quận Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Đương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ