Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 6/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đỗ Quốc Xa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quy Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tất Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Minh đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mới Dương, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Thinh Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Nhốn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/04/1978 Quê quán: Tiên cửu - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D1 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Báo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Báu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: H.Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thủy triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lê Thiện - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/22/1968 Quê quán: Lạc Xuyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: NN:5 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1974 Quê quán: Lý Ninh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/08/1970 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đặng Cường - An Cương - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thuỷ Triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ngõa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Thanh Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiểu Khu 16 - Lach Chay - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Mỹ Đức - Anh Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Tiên Thạch - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đ Đ T 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Lâm Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Đông Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: 51 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1973 Quê quán: Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Lưu động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D17 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Số 174 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Văn Phùng - Cát Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D214 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Quang Trung - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Thiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đính An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: số 1/4 lê Chân - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: