Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 40/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Văn thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Lục Xuân - Đào Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Nhân Hòa – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Phác Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: An Thuỷ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phố Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Hảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Bằng Luân - Đoan Hùng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Tân Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Từ Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tân Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: 74 E, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Viết Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Vĩnh Hảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Ngõ 185 - Tô Hiệu - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Kiến Thiếp - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Tân trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Tân Dân - Yên Lão - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Trung Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/06/1967 Quê quán: Đông Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nổi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: An Tiên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Vực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuất Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Thế Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vương Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P.L - K.T - Hải Phòng Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vương Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: An Tiến - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: