Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 3/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Xuân Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Số 56 phố Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D9 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Truyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Số 51/Kiến Thiết - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: C2 D7 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đức Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đức Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: HoàNghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao V Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Phố hạ - Long Hồ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Bổng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Ngũ Lão - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hoàng Kiên - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1980 Quê quán: Bát tràng - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Pớt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Xuân Dê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Bá Thuỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: An Hồng - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Ngõ 95 - Tô Hiệu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Quy hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chung Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Đông hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cù Văn Kheo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đ/c : Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đàm Quang Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Trí Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Minh Tâm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Đông Lâm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D3 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đàm Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D207 Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đàm Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Ngô Thuận Thái - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đức Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Duy Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Duy Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1974 Quê quán: Viết Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Mai Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Tam Đà - Vĩnh Hảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quế Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Thụy An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: 75/85 Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Số1a Tiểu khu 21 - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: ái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Thái Sơn - Ân Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hằng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hủn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: An Tiêm, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D bộ 2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Quy Tạc - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C4 B14 BT34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1966 Quê quán: An Thí - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Niêm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: