Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 25/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Biết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/04/1982 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Bặch đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Số 13 - Khu CN Cảng Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Choang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Liên an - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Thanh Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hữu Bằng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Ngọc Xuyên - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng Cát – An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Số nhà 116 - Đức Cảnh - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: 12 Ngõ 21 Chi Lăng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/01/1970 Quê quán: Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: B13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Tây Sơn - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1970 Quê quán: Tây Sơn - Kiến Xương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/02/1972 Quê quán: Cao Nhàn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Tú Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Tânh Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Châu Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Đại Bảo - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Cống Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: An Thuy - An Khải - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/09/1968 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Thị Xã Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Trường Cát - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D1 E24 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 Quê quán: Hoàng Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Chấn Hương - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E62 - 810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Hoà Binh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Liên khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: