Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 23/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Thái phiên - Quận Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Trấn Dương - Văn Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Bang La - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Tăng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Tiến Tân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phú Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Kinh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C158 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 18 Sanh Động - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Tiếp Truyền - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Uy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Y Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Thị Xã Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- NguyễnHữu Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Quan Trung - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nông Ngọc Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Anh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1988 Quê quán: Phù Liễu - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bá Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tràng Các - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Sen Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Thạch - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bình Hán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thuận Thiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp đức - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Công Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/1965 Quê quán: An Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hùng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đỗ A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Số 97 - Khu CN xi măng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Doản Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Số 244 - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khoẻ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Ngư Phú - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Quanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Ận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Minh Đức, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Duy Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Mỹ Đức - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Duy Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Vũ Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Sách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Phù Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E95 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: đông Hoà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hoà Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Số 4 Trần Phú - Đường Trần Phú - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Tú Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Nam Hà - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vóc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: