Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 10/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lâm Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bá Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Tân Đô - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Gấm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Công Phề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đình Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phố Hạ Lý - Thi Sách - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Dược Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D102 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Số 31 Lê Lợi - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Vân Sơn - TX Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D5 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1972 Quê quán: Hải Lộc, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đức Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1975 Quê quán: Vạn Phú - An Thi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đức Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tập Thể Xn Cơ Khí - Long Thanh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Tàn cát - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: 75 Cát Cụt - - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Duy Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trần Thành - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Trường Thọ - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân tiến –an hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Tiên cựu - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Duyên Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Dương Quan - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Khái Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Tiên Bá - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Khánh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Kim Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Công trường 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Kim Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1974 Quê quán: 46 Trần Nhật, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Cầu Thủng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: 5B Phố Bích - Hải Bằng - Hải Phòng Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Nghịch Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Hà Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Long - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 5859 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Số 156A Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Dảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Lể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Ngõ 221 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Tiến Cường, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Trung Quốc, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Số 3 Thuận Hải - Hai Bà Trưng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quảng Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Số 8b đường ngã 5, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thành Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Lảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thế Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tố Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 11 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trong Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9 Quê quán: Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Số 11 - Ngõ 18 Đường Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đồng Tâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tùng Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Định Đồng - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Bèn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Đoàn Xá - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Liên Khúc - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: