Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 24/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Lương Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1966 Quê quán: Khu2 Mạt Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lý Đạm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Cẩm Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1975 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thọ An - Đại Lộc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Thà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1966 Quê quán: Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Dưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1966 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E90 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C20 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Viễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Bắc Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Thi Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Bội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1979 Quê quán: Xen Chiển - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Chăm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Chí Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Canh Mâu - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Nam Tiền - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 Quê quán: Tam Hương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C16 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: 5 Đ Yết Kiêu - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 28 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tòng Bạc - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Binh nhất: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Tân Lĩnh - Trung Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Lãnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Sơn Hà - Ý Yên - Hà Tây Đơn vị: E 141 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Luyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Thao Chính - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Xuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C16 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Phan Châu - Thượng Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1971 Quê quán: Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Như Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Văn Công - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Như Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Số 63 Lê Lợi - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Như Hoạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C6 - D2 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Như Táp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ