Danh sách liệt sĩ Hà Tây
3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 12/51.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Hoàng Viết Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hiệp Thương - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Võ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Bệnh Viện Tân Thấu - Trung ương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Lâm - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xăn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: K Hùng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồng Hữu Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khá Văn Xiển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Vạn mai - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khắc Đăng Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khổng Đức Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Viên - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Không Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Tân Hồng - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khống Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tảo Hồng - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Khuất Đăng Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Đình Thiện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Duy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Duy Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ba Trại - Bất Bạt - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1965 Quê quán: Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Duy Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Mạnh Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Số 36 Đinh Tiên Hoàng - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Quang Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Khuất Thành Luỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Thế Khâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Thế Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Văn Cậy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Văn Dụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/4/1974 Quê quán: Thọ Lộc - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Văn Học Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ lộc - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Văn Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Khuất Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Văn Vá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khuất Văn Vệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Văn Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khương Đức Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1973 Quê quán: Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tòng bạt - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiên Ngọc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thuỳ - Chi Lăng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Anh Kiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lập - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Cao Doãn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kiều Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1971 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Đặng Tua Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/9/1974 Quê quán: Xem Chiêu - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Đình Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Đình Y Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Liệt Tiến - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Yên Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Mai Sẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1973 Quê quán: Thượng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Sức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Cần Kiến - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Minh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Nhật Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kiều Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Thanh Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: . - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cầu Thiện - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: