Danh sách liệt sĩ Hà Sơn Bình

624 hồ sơ ghi quê quán Hà Sơn Bình · trang 4/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Sơn Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Sơn Bình, nay thuộc Hà Nội, Hòa Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội, Hòa Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Hoàng Thế Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 3 - D 48 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nhà Máy In Hoa - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Liên Châu - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Yên Lập - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Văn Sơn - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Viết Củ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Khuất Đình Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Tích Giang - Hà Vi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Kiên Vũ Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Kiều Bá Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Đại Động - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Kiều Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D416 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Kiều Mạnh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàng Tiến - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Kiểu Trọng Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Xuân Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Kim Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Kim Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Thạch thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Kim Văn Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Việt Hưng - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lại Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Lại Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Phú Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Lâm Quốc Đại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lâm Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Nam Triệu - Phú Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Lê Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Khê - Hà Đông - Hà Sơn Bình Đơn vị: D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Đình Vui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bột Xuyên - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Lê Duy Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Phú Lương - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Hải Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Hữu Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Yên Đồng - Lạc Thủng - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D8 - E723 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lê Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Khánh Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Quí Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Quốc Suốt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Quyết Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Nam Kim - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Trung Ất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thanh Oai - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Trung Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 1 - D11 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lê Trung Úy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08 - 1978 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Giổ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Bùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Nà Mèo - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Liên Phương - Hoài Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - Bộ Tư Lệnh - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1980 Quê quán: Long Xuyên - Phước Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phùng Giáo - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C12 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Vì - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Phính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1981 Quê quán: Hưng Hải - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: C300 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 624.

Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ