Danh sách liệt sĩ Hà Sơn Bình

624 hồ sơ ghi quê quán Hà Sơn Bình · trang 3/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Sơn Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Sơn Bình, nay thuộc Hà Nội, Hòa Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội, Hòa Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đinh Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Lá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Anh Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Lưu Hoàng - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đỗ Cao Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thị xã Sơn Tây, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Chí Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: La Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Tam Điệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hoàng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/191 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đỗ Kim Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Phú Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Mạnh Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Như Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Nát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Liên Châu - ThanhOai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D9 - E723 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thuận Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Thuận Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Phụng Hương - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C4 - D10 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Đông Nam - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Cam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1982 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hà Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Mật Thượng - Thanh Cao - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Tấn Đông - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1982 Quê quán: Phượng Từ - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D622 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Thương Mổ - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Đông Tiên - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Đoàn Sông Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Ngủ Lảo - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đoàn Trọng Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Doãn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Văn Trí - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Đoàn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Phương Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Đoàn Văn Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Hùng Sơn - Lương Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Dương Chí Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1981 Quê quán: Chi Hội - Tân Hoa - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 11 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Dương Chí Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Lộc - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Dương Đình Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/02/1948 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tỉnh ủy Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Dương Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hương - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Dương Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Hương Hải - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Dương Kim Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Ngọc Tảo - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D5 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Dương Quang Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tân Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Dương Văn Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Dương Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Dương Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Dương Văn Trịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01 - 01 - 1986 Quê quán: Đông Lộ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Hà Kim Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Trung Sơn Trần - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hà Mai Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Hà Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Kim Anh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Hà Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Thanh Cúc - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C50 - Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Hà Văn Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tu Lý - H.H.Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hà Văn Dừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Nam Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D732 - E8 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Hà Xuân Đông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Tu Lý - Đa Bát - Hà Sơn Bình Đơn vị: D52 - Cục kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Hà Xuân Nô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Trường Xá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoang D Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Liêm Trung - Đan Phương - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Hoàng Phú Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thật Thách - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 624.

Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ