Danh sách liệt sĩ Hà Sơn Bình

624 hồ sơ ghi quê quán Hà Sơn Bình · trang 5/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Sơn Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Sơn Bình, nay thuộc Hà Nội, Hòa Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội, Hòa Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Khánh Hà - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lò Văn En Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Thông Khê - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Lập - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Thật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lưu Công Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lưu Hoàng Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Toàn Lái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. LÝ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Ninh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Duy Diếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Xóm Đục - Yên Bình - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Ba Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Biên Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Dương Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Các Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Đại Ấn - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Công Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 Quê quán: Hoài Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Công Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tân Lâm - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - D10 - E262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đạt Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Hai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1977 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tu Lý - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - T. Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Văn Điển - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Sài Khê - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kim Chung - Hoài đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đội Bình - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đoàn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thường Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Doãn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Doãn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/1/1982 Quê quán: Thanh Oai, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E23 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Văn Lân - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/04/1970 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Cần Hữu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 1 - D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Duy Tấc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tân Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Duy Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Gia Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Thường Yên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hòa hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hồng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Sũ Ngòi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: C14 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đam Giang - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hồng Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Tân Hồng - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hồng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Văn Tiến - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 624.

Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ