Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

313 người khớp “liễu” trong 91 danh sách · trang 5/11

  1. Lương Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1972 (50-89)07 (B13, khu 4) Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Vinh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1973 (70-18)07 Plây Mơ Rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  3. Liêu Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Goồng- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 28/01/1973 Gia đình mang về mai táng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Liễu Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Lâm- Tam Đa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1973 (54-08)09 Bảo Đức m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 2/2/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 2/12/1973 (73-23)08 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  7. Trần Hữu Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Minh- Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 21/10/1973 (77-08)09 Blei Breng Xem đầy đủ →
  8. Trần Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Thành- Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 10/12/1974 (14-78)08 Đức Cơ m20 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Võ Nguyên Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Phong- Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam mộ 9 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Liểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Lập- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 Củ Chi, Gia Định m6 hàng 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tĩnh Ngô- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc (98-16)08 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số nhà 53- Tiểu Khu7- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1972 Tây Nam 722 97.10. BĐồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Huy Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Nghĩa trang viện 2, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trại Đình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vạn Toàn- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 3/10/1973 (32-01)01 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Tứ- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/07/1974 (97-88)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tử Tế- Thanh Tân- Kiến Xương- Thái Bình (98-15)04 NT Plây Breng mộ 9 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Gia Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 16/04/1974 (85-14)09 BT bắc Xem đầy đủ →
  19. Lê Đồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Nam- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1972 (21-18)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vi Mai( Văn) Liếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nùm Nưa- Vạn Xuân- Thường Xuân- Thanh Hóa (82-80)05 Ntrang E mộ 8 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Xuân- Xuân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 28/06/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khắc Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Sơn- Hương Đồng- Hương Khê Hy sinh: 16/11/1972 (17-84)08 Lệ Thanh mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Thành- Kỳ Lộc- Kỳ Anh Hy sinh: 15/08/1973 (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu Xem đầy đủ →
  25. Đinh Thanh Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1970 (49-69) Cây Xé 1/25000 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Ngọc Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Cư- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. Vũ Quang Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Thọ- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/9/1972 (25-85)04 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Triệu Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 9, hàng 13, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Bảo- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 10, hàng 10, nghĩa trang 1A F10 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hòa Bình- An Hồi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1979 Mộ 7, hàng 9, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu