Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

313 người khớp “liễu” trong 91 danh sách · trang 4/11

  1. Liêu Hlu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Làng Dơ- E9- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 26/01/1968 Gần làng ướt Tây đường 21 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Đình Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1968 Cách suối lôi 50m cách đường 400m 18.98 Xem đầy đủ →
  5. Liễu Đình Cả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khôn Cọng- Việt Yên- Văn Quán Hy sinh: 8/10/1968 Làng huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phan Thị Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Phú- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/3/1968 Tại cơ quan chính trị năm 1968 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1968 Tại đồi Kon Rốc Xem đầy đủ →
  9. Phan Tấn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Thăng Nguyên- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 6/1/1969 Xá A12 K7, Gia Lai (1969) Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Phú- Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 20/11/1969 13-04 1/5000 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Gát- Xuân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/8/1969 A 824 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hành Thanh- Văn Lãng Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Trần Duy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Mỹ- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 4/12/1970 (90-70)08 mộ 5 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Liều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thương Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 12/3/1970 (82-04)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Cao Đăng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạnh Phúc- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khang Trào- Văn Sơn- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Liễu Văn Pi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Đoàn- Van Quán Hy sinh: 2/7/1971 (86-81)09 Tây buôn Tu Rơ (18-19) H6 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Sầm Ngọc Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Hương- Hàm Yên Hy sinh: 3/10/1971 Đông nam buôn măng, H3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  19. Rah Lan Y Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk Hy sinh: 5/8/1972 Vùng Phú Cần, Huyện 2 Xem đầy đủ →
  20. Liêu Thoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Trơ Bang- E10- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 4/10/1972 Gia đình mang về mai táng Xem đầy đủ →
  21. Liều Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chu Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Nội- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 9/8/1972 Bệnh xá E Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 53- Tiểu Khu 7- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1972 Tây Nam cao điểm 722 (97-10) mộ 1, hàng 2 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Vĩnh Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 6/3/1972 (20-98)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trần Hồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Liều Huy Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Thinh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 (93-22)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Liễu Văn Lè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Xá- Văn Lãng Hy sinh: 18/03/1972 Đơn vị 320 chôn cất Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Hưng- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 (11-81)07 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu