Nguyễn Vĩnh Liêu

Năm sinh1945
Quê quánMỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/3/1972
Nơi hy sinhNam Đồi 751, Kon Tum
Vị trí mộ (20-98)01 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039844]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Vĩnh Liêu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26364, Quê quán=Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Đồi 751, Kon Tum, Vị trí mộ=(20-98)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20267 (số thứ tự 1039844).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Vĩnh Liêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Vĩnh Liêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến sinh 1950 · Nhân Trại- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Vĩnh Cát- Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Vĩnh Cát- Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng
  4. Bùi Văn Chiến sinh 1950 · Nhân Trại- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Thủ sinh 1945 · Duyên Hải- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
  6. Nguyễn Đức Cảnh sinh 1940 · Đoàn Xá- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh
  7. Phạm Văn Thanh sinh 1949 · Vĩnh Tuy- Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  8. Đỗ Văn Ngữ sinh 1942 · Đồng Phú- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Trần Xuân Tiến sinh 1953 · Xuân Hội- Nghi Xuân
  10. Vũ Đình Luyện sinh 1954 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
  11. Đỗ Vương Thông sinh 1952 · Phạm Kha- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  12. Vũ Trọng Mạo sinh 1952 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  13. Nguyễn Minh Mãn sinh 1954 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  14. Trần Xuân Tiến Nghi Hội- Nghi Xuân- Hà Tĩnh
  15. Vũ Đức Thắng sinh 1949 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà