Trần Xuân Tiến

Quê quánNghi Hội- Nghi Xuân- Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 6/3/1972
Vị trí mộ Nghĩa trang C05, BTT

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042326]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26364, Quê quán=Nghi Hội- Nghi Xuân- Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang C05, BTT}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22749 (số thứ tự 1042326).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến sinh 1950 · Nhân Trại- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Vĩnh Cát- Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Vĩnh Cát- Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng
  4. Bùi Văn Chiến sinh 1950 · Nhân Trại- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Vĩnh Liêu sinh 1945 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Thủ sinh 1945 · Duyên Hải- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Nguyễn Đức Cảnh sinh 1940 · Đoàn Xá- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh
  8. Phạm Văn Thanh sinh 1949 · Vĩnh Tuy- Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  9. Đỗ Văn Ngữ sinh 1942 · Đồng Phú- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Trần Xuân Tiến sinh 1953 · Xuân Hội- Nghi Xuân
  11. Vũ Đình Luyện sinh 1954 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
  12. Đỗ Vương Thông sinh 1952 · Phạm Kha- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  13. Vũ Trọng Mạo sinh 1952 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  14. Nguyễn Minh Mãn sinh 1954 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  15. Vũ Đức Thắng sinh 1949 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà